ngược xuôi

Học thuật
Thân thiện
ngược xuôi

Suốt năm chạy vạy ngược xuôi.

Định nghĩa
  1. Tính từ/Phó từ:
    • Khắp đó đây, lên xuống nhiều nơi: Diễn tả hành động di chuyển liên tục, không ngừng nghỉ đến nhiều địa điểm, thường để làm việc, mưu sinh hoặc giải quyết công việc.
    • Luôn luôn bận rộn, tất bật: Chỉ trạng thái vất vả, chạy vạy khắp nơi một mục đích nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ/Phó từ:
    • Công việc buôn bán khiến anh ấy phải ngược xuôi suốt ngày. (Công việc buôn bán khiến anh ấy phải đi khắp đó đây suốt ngày.)
    • ấy một thân một mình ngược xuôi nuôi các con ăn học. ( ấy một mình vất vả khắp nơi để nuôi các con ăn học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chạy ngược chạy xuôi": Cụm từ nhấn mạnh sự vất vả, tần tảo, lo toan khắp nơi.

    • Ông ấy đã phải chạy ngược chạy xuôi để tìm việc làm. (Ông ấy đã phải vất vả tìm kiếm khắp nơi để tìm việc làm.)
  • "Vất vả ngược xuôi": Diễn tả sự cực nhọc, lam lũ trong công việc mưu sinh.

    • Cuộc sống mưu sinh vất vả ngược xuôi đã in hằn trên khuôn mặt ông. (Cuộc sống mưu sinh cực nhọc khắp nơi đã in hằn trên khuôn mặt ông.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngược ngả: (Từ cổ, ít dùng) Cũng có nghĩađi khắp nơi, đó đây.
  • Xuôi ngược: Cách nói đảo lại của "ngược xuôi", cùng nghĩa.
    • Thương gia xuôi ngược khắp các tỉnh thành. (Thương gia đi khắp các tỉnh thành.)
Từ đồng nghĩa
  • Đó đây: Khắp nơi này đến nơi khác.
  • Tần tảo: Chịu thương chịu khó, lam lũ (thường để nuôi con).
  • Tất bật: Bận rộn, hối hả.
Thành ngữ liên quan
  • "Ngược sông xuôi biển": Thành ngữ mở rộng, nhấn mạnh việc đi lại, buôn bán, mưu sinh trên một phạm vi rất rộng, gian truân.
    • Đời thương hồ cả một chuỗi ngày ngược sông xuôi biển. (Cuộc đời của người buôn bán trên sông nước cả một chuỗi ngày gian truân đi khắp nơi.)
ngược xuôi

Suốt năm chạy vạy ngược xuôi.

  1. Khắp đó đây, luôn luôn lên ngược xuống xuôi: Suốt năm chạy vạy ngược xuôi.